| Công thức hóa học | C5H8O |
| Khối lượng phân tử | 84.12 |
| Công thức cấu trúc | |
| Khối lượng riêng | 0.951 g/mL at 25 °C (lit.) |
| Điểm nóng chảy | -51 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 130-131 °C (lit.) |
| Điểm chớp cháy | 87°F |
| Độ tan trong nước | PRACTICALLY INSOLUBLE |
| Áp suất hơi | 11.5 hPa (20 °C) |
| Khối lượng riêng hơi | 2.97 (vs air) |
| Số JECFA | 1101 |
| Độ tan | 9.18g/l ít tan |
| Chiết suất | n20/D 1.437(lit.) |
| Điều kiện bảo quản | Store below +30°C. |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với chất khử mạnh, chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh. |
| Ngoại hình | Rắn |
| Màu sắc | Clear colorless to slightly yellow |
| Mùi | Pleasant |
| Merck | 14,2743 |
| BRN | 605573 |
| Tính chất vật lý hóa học | Chất lỏng dầu không màu, có mùi bạc hà dễ chịu. Điểm nóng chảy -58,2℃, điểm sôi 130,6℃, khối lượng tương đối 0,9509 (20℃), chiết suất 1,4366, điểm chớp cháy 29,82℃。 Ít tan trong nước. Dễ trùng hợp, dễ trùng hợp hơn khi có axit lượng nhỏ. |
Ứng dụng chính:
Cyclopentanone có lĩnh vực ứng dụng hạ nguồn rộng rãi, bao gồm hương liệu, dược phẩm, thuốc trừ sâu, tổng hợp cao su, dung môi hóa học điện tử và nhiều lĩnh vực khác.Cyclopentanone là một nguyên liệu hóa chất hữu cơ quan trọng, được sử dụng để sản xuất bromocyclopentane, 1-cyclohexyl-5-(4-chlorobutyl)tetrazole và các hóa chất khác; trong công nghiệp hương liệu, cyclopentanone là nguyên liệu để chuẩn bị hương liệu mới như jasmone, methyl dihydrojasmonate và hydroxycitronellal; trong công nghiệp dược phẩm, cyclopentanone là nguyên liệu chính để chuẩn bị buspirone (thuốc chống lo âu), tổng hợp các chất tương tự taxol (thuốc chống ung thư) và tiền thể của remdesivir (thuốc chống COVID-19).
Cyclopentanone có khả năng hòa tan tốt đối với nhiều loại nhựa, được ứng dụng rộng rãi làm dung môi trong ngành cao su và điện tử. Cyclopentanone độ tinh khiết cao có thể được sử dụng để làm sạch chất kháng quang bán dẫn, đảm bảo độ chính xác trong sản xuất chip.